Điều hòa Midea 2 chiều 12000BTU inverter MSMTIII-13HRFN8 thiết kế sang trọng phù hợp với mọi không gian
Điều hòa Midea 2 chiều 12000BTU inverter MSMTIII-13HRFN8 được thiết kế với tông màu trắng chủ đạo, đường nét thiết kế cứng cáp mạnh mẽ, phù hợp với nhiều không gian nội thất khác nhau.
Công suất 9000BTU phù hợp với phòng có diện tích dưới 20m2 như: phòng ngủ, phòng ăn, phòng học,..trở thành lựa chọn lý tưởng cho những căn phòng có diện tích nhỏ hoặc vừa.

Điều hòa treo tường Midea thiết kế dạng cánh hình chữ S
Nhờ vào thiết kế cửa thổi gió dạng cánh hình chữ S ở cả hai bên, khí lạnh có thể được đưa vào không gian của bạn không chỉ từ phía trước, mà còn từ bên trái bên phải của máy điều hòa, làm lạnh 360 độ.
Cánh đảo gió kép đầu tiên trên thế giới với nhiều lỗ li ti
Điều hòa treo tường với một cánh trong và một cánh ngoài, người dùng có thể chọn luồng gió êm dịu như mong muốn. Bộ điều hướng, chuyển hướng và phân tán luồng khí lạnh, cho phép đa dạng mức độ êm dịu của việc làm lạnh
Luồng gió êm dịu với thiết kế họng gió 7.928 lỗ li ti
Tất cả 7.928 lỗ li ti trên hai cánh điều hướng được thiết kế để không khí đang lưu thông thành hàng ngàn dãy khí lạnh di chuyển theo tất cả các hướng. Ma trận làm dịu luồng khí vừa đủ để người dùng có thể cảm nhận được

Thiết kế đồng hồ cát đa nhiệm
Mỗi lỗ li ti có cấu trúc dạng đồng hồ cát làm phân tán và trộn khí lạnh đi qua cánh kép bằng cách điều hòa áp suất và sau đó hạ áp suất. Mỗi lỗ li ti ở phương hướng và kích cỡ khác nhau, đảm bảo hiệu quả khuếch tán không khí bình thường, tránh tình trạng đọng nước trên bộ điều hướng
Điều hòa treo tường có chế độ ECO tiết kiệm điện năng
Điều hòa treo tường Midea có chế độ ECO tiêu thụ năng lượng cực thấp trong 8 tiếng đêm. Nhờ vào điều khiển thuật toán thông minh từ vi mạch của bộ đảo pha, máy điều hòa AirStill có thể làm việc một cách ổn định ở tần suất cực thấp lên đến 8 giờ. Với tủ lệ SEER cao tới 8.5, bạn có thể yên tâm với hiệu suất năng lượng tuyệt vời của hệ thống giữ khí

Cảm biến hướng gió linh động
Bộ điều chỉnh tích hợp của các kép trong máy điều hòa có thể cảm nhận và tạo gió linh động. Lựa chọn các chế độ luông gió siêu nhẹ với bộ điều hướng linh động. Bạn có thể tận hưởng sự mát mẻ trong môi trường giữ hơi lạnh không có gió thổi trực tiếp

Ứng dụng Midea Air thông minh
Ứng dụng Midea air vượt xa một chiếc điều khiển tù xa kỹ thuật số cho điều hòa của bạn. Bật mở điều hòa tự động và kiểm soát độ ẩm giữa 30%-90%. Nó cũng giúp vệ sinh tự động bên trong máy, và có thể chương trình hóa đồ thị không khí thông minh khi bạn đang say giấc
Địa chỉ mua hàng uy tín tại Hà Nội
Điện Máy Tâm Anh - chuyên phân phối các sản phẩm điều hòa Midea chính hãng số lượng lớn. Tự hào là 1 trong số ít những trung tâm bán điều hòa là đối tác chiến lược của hãng. Để biết thêm về thông tin sản phẩm hoặc đặt mua hàng vui lòng liên hệ
-------------------------------------------------------------------------------------
Công ty TNHH điện lạnh Tâm Anh
Địa chỉ: số 303 đường Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Hotline: Bán lẻ 0984.627.313 / Bán buôn: 0936.158.794
Mail: dieuhoagiaretaikho@gmail.com
Thông số kỹ thuật Điều hòa Midea 2 chiều 12000BTU inverter MSMTIII-13HRFN8
Model | MSMTIII-13HRFN8 |
Nguồn cấp | Dàn lạnh | V/Ph/Hz | 220~230/1/50~60 |
Dàn nóng | V/Ph/Hz | |
Công suất làm lạnh (1) Định mức ( Tối thiểu- Tối đa) | kW | 3.6(2.68-4.67) |
BTU/h | 12300 ( 7380-14760) |
Công suất sưởi ấm (1) Định mức ( Tối thiểu- Tối đa) | kW | 2.1(3.13-4.5) |
BTU/h | 11850 ( 7110-14220) |
Dòng điện hoạt động | A | 4.07(1.88-6.10) |
Công suất tiêu thụ | Làm lạnh | W | 895(413-1342) |
Sưởi | 910(420-1364) |
Chỉ số hiệu quả năng lượng | EER( Làm lạnh ) | W/W | 4.03 |
COP( Sưởi) | W/W | 3.82 |
CSPF* | Wh/Wh | 6.69 |
Dàn lạnh |
Màu mặt nạ | | Trắng |
Quạt | Lưu lượng gió | m³/h | 640/520/400 |
Tốc độ ( Cao/trung bình/thấp) | r/min | 1050/870/870 |
Độ ồn (cao/trung bình/thấp)(3) | dB(A) | 40/35.5/28.5 |
Kích thước (Rộng* dài * cao) | mm | 940x193x325 |
Đóng gói ( Rộng* dài * cao) | mm | 1055x385x290 |
Trọng lượng tịnh/tổng | kg | 10.7/13.8 |
Phạm vi hoạt động | Làm lạnh | °C | 17~32 |
Sưởi | °C | 0~30 |
Dàn nóng |
Màu | | |
Lưu lượng gió | m³/h | 2200 |
Máy nén | Loại | | Rotary |
Công suất động cơ | W | 1930 |
Loại môi chất lạnh | Loại | | R32 |
Đã nạp | kg | 0.71 |
Độ ồn(3) | Làm lạnh/Sưởi ấm | dB(A) | 55 |
Chế độ yên tĩnh ban đêm | dB(A) | |
Kích thước (Rộng* dài * cao) | mm | 805x330x554 |
Đóng gói ( Rộng* dài * cao) | mm | 915x370x615 |
Trọng lượng tịnh/tổng | kg | 29.9/32.5 |
Phạm vi hoạt động | Làm lạnh | °C | 0~50 |
Sưởi | °C | -15~24 |
Kết nối đường ống |
Ống lỏng/ống hơi ( loe) | mm | 6.35/9.52 |
Ống xả ( Dàn lạnh/ dàn nóng) | mm | ODΦ16/ODΦ16 |
Chiều dài ống đồng tối đa nối các thiết bị | m | 25 |
Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt | m | 10 |
Hê thống dây điện điều khiển | | 1.5x4 |